Tên gọi Tiếng Anh của các loài hoa như thế nào nhỉ ? [Mới Nhất]

Tên gọi Tiếng Anh của các loài hoa như thế nào nhỉ ?

Học Tiếng Anh, Kỹ Năng

1 bình luận

NOTE: Chào mừng bạn đến với Blog Chia Sẻ Kiến Thức ! Nếu như trong quá trình sử dụng bạn gặp bất cứ lỗi gì, ví dụ như bị lỗi link download, blog load chậm, hay là không truy cập vào được một trang nào đó trên blog… thì bạn vui lòng thông báo với mình qua trang Liên Hệ nhé. Thanks !

Bạn đã biết đến những tên gọi tiếng anh của những loài hoa nào rồi ? Hãy cùng mình liệt kê chúng qua bài viết dưới đây nhé !

Đôi khi việc học tiếng anh sẽ trở nên thú vị hơn rất nhiều bằng cách lựa chọn việc học các từ vựng liên quan đến chủ đề mỗi người yêu thích. Với cá nhân mình, nguồn cảm hứng học tiếng anh có từ các loài hoa xinh xắn. Thế nên hôm nay mình quyết định chia sẻ với các bạn một số tên gọi tiếng anh của các loài hoa !



Bạn có thể bổ sung thêm các loài hoa bằng Tiếng Anh mà bạn thích bằng cách comment phía bên dưới bài viết này để chúng ta cùng nhau học hỏi thêm nha ^^

I. Tên gọi tiếng anh của các loài hoa

Chúng mình cùng bắt đầu kể tên từ chữ cái “A” nhé!

#1. A

  • Ageratum conyzoides: Hoa ngũ sắc
  • Areca Spadix: Hoa cau

#2. B

  • Banana inflorescense: Hoa chuối
  • Bird of paradise: Hoa chim thiên đường
  • Bluebell: Cây hoa chuông lá tròn

#3. C

  • Carnation: Hoa cẩm chướng
  • Cockscomb: Hoa mào gà
  • Chrysanthemum: Hoa cúc vạn thọ
  • Climbing rose: Hoa tường vi
  • Confetti: Hoa giấy
ten-hoa-bang-tieng-anh (1)
Confetti: Hoa giấy

#4. D

  • Dahlia: Hoa thược dược
  • Digitalis: Hoa mao địa hoàng
  • Daisy: Hoa cúc dại
  • Dandelion: Hoa bồ công anh
  • Daffodil: Hoa thủy tiên

#5. F

  • Forget-me-not: Hoa lưu ly thảo
  • Famboyant: Hoa phượng

#6. G

  • Gerbera: Hoa đồng tiền
  • Gladiolus: Hoa lay-ơn

#7. H

  • Hibiscus: Hoa râm bụt
  • Horticulture: Hoa dạ hương
  • Honey suckle: Hoa kim ngân
  • Hyacinth: Hoa lan dạ hương

#8. J

  • Jasmine: Hoa nhài

#9. L

  • Lilac: Hoa cà
  • Lily: Hoa loa kèn
  • Lotus: Hoa sen
  • Lavender: Hoa oải hương
ten-hoa-bang-tieng-anh (2)
Lavender: Hoa oải hương

#10. M

  • Morning –glosy: Hoa bìm bìm
  • Magnolia: Hoa ngọc lan
  • Milk flower: Hoa sữa

#11. N

  • Narcissus: Hoa thủy tiên

#12. P

  • Pansy :Hoa bướm (hoa păng –xê)
  • Peony: Hoa mẫu đơn
  • Plumeria: Hoa đại
  • Poppy: Hoa anh túc
ten-hoa-bang-tieng-anh (3)
Poppy: Hoa anh túc

#13. R

  • Roses: Hoa Hồng

#14. S

  • Snapdragon: Hoa mõm chó
  • Sunflower: Hoa hướng dương

#15. T

  • Tuberose: Hoa huệ
  • Tulip: Hoa uất kim hương

#16. V

  • Violet: Hoa đổng thảo

#17. W

  • Water lily: Hoa súng
  • White-dotted: Hoa mơ
  • Water lily: Hoa súng
ten-hoa-bang-tieng-anh (4)
Water lily: Hoa súng

II. Cách nhớ tên các loài hoa trong tiếng anh

Theo mình cách để nhớ từ vựng tiếng anh một cách hiệu quả nhất là việc bạn học theo chữ cái, kiểu học từ A cho tới Z, thành một hệ thống. Trong quá trình học, nếu kết hợp với việc nghe phát âm, hoặc xem hình ảnh sẽ giúp bạn dễ nhớ hơn rất nhiều đó!

Mình cũng thường hay làm như vậy, rồi thỉnh thoảng chơi mấy trò chơi tìm hoa theo tên tiếng Anh vừa thú vị lại vừa nhớ nhanh. Tình yêu hoa, lá, cỏ cây có lẽ đã “ngấm” vào máu của mình tự lúc nào không hay nên hễ cứ đi ra đường gặp loại hoa nào mình cũng phải nói ra luôn tên tiếng anh của loại đó.

Việc đó đối với mình trở thành hiển nhiên và vô thức tự lúc nào không hay. Mình tin rằng nếu bạn cũng là một người thích mộng mơ và yêu hoa thì bạn sẽ học một cách nhanh thôi!

Mình vừa chia sẻ với các bạn  một vài tên gọi tiếng anh của các loài hoa ! Tất nhiên còn rất nhiều loại hoa khác nhưng theo mình chỉ cần bây nhiêu là đủ để cho bạn có thể nhớ mãi và “chém gió tiếng Anh” mỗi khi cần!



CTV : Yên Tử – Blogchiasekienthuc.com

Note: Bài viết này hữu ích với bạn chứ ? Đừng quên đánh giá bài viết, like và chia sẻ cho bạn bè và người thân của bạn nhé !


Nguồn bài viết: blogchiasekienthuc.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *